ngặt vì

Học thuật
Thân thiện
ngặt vì

Ngặt vì trời mưa to, chúng tôi phải hoãn chuyến đi chơi.

Định nghĩa
  1. Liên từ (Conjunction):
    • Bởi một lý do bắt buộc, khó khăn, hoặc trở ngại nào đó: Dùng để giới thiệu nguyên nhân mang tính chất khách quan, bất khả kháng, hoặc một lý do bó buộc khiến cho một hành động hay sự việc không thể thực hiện được theo ý muốn.
dụ sử dụng
  • Liên từ:
    • Ngặt vì thiếu thì giờ, không đến dự buổi họp được. (Bởi lý do bắt buộc thiếu thời gian, nên không thể đến dự buổi họp.)
    • Anh ấy muốn giúp đỡ, ngặt vì hoàn cảnh không cho phép. (Anh ấy muốn giúp đỡ, nhưng bởi hoàn cảnh khó khăn không cho phép.)
    • Chúng tôi định đi chơi xa, ngặt vì trời mưa to quá. (Chúng tôi định đi chơi xa, nhưng trời mưa to quá nên không đi được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngặt vì" thường đứngđầu câu hoặc giữa câu để nối hai mệnh đề nguyên nhân - kết quả, trong đó mệnh đề chứa "ngặt vì" chỉ nguyên nhân cản trở.
    • Ngặt vì đường xa xôi, họ đành hủy chuyến thăm.
    • Lẽ ra tôi đã đồng ý, ngặt vì điều kiện chưa chín muồi.
Biến thể từ gần giống
  • Bởi : Chỉ nguyên nhân nói chung, không nhất thiết nhấn mạnh tính chất bó buộc, khó khăn.
  • : Từ chỉ nguyên nhân ngắn gọn, phổ biến.
  • Do: Thường dùng cho nguyên nhân khách quan, trang trọng.
  • Tại : Nhấn mạnh nguyên nhân (thường trong khẩu ngữ).
Từ đồng nghĩa
  • Bởi lẽ: (Trang trọng) bởi lẽ, nguyên do.
  • Bởi chưng: (Cổ, ít dùng) bởi .
Lưu ý sử dụng
  • "Ngặt vì" một từ Hán Việt, mang sắc thái hơi trang trọng hoặc văn chương, ít dùng trong giao tiếp thông thường hàng ngày.
  • Từ này thường dùng trong văn viết hoặc những tình huống cần diễn đạt nguyên nhân một cách nhã nhặn, lịch sự.
  • Sau "ngặt vì" thường một lý do được coi chính đáng, khách quan, ngoài tầm kiểm soát của chủ thể.
ngặt vì

Ngặt vì trời mưa to, chúng tôi phải hoãn chuyến đi chơi.

  1. một lý do bó buộc: Ngặt vì thiếu thì giờ, không đến dự buổi họp được.